Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chuo4, chuo1;
Việt bính: coek3;
逴 trác, sước
Nghĩa Trung Việt của từ 逴
(Tính) Vượt trội, siêu việt.◎Như: trác lịch 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.
(Phó) Xa xôi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 星飯露宿, 逴行殊遠. 三日始至 (Thành tiên 成仙) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
§ Cũng đọc sước.
rước, như "rước vào" (vhn)
trác, như "trác (xa)" (gdhn)
Nghĩa của 逴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sước
| sước | 婥: | |
| sước | 辵: | sước (bộ gốc) |
| sước | 辶: | sước (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: trác, sước Tìm thêm nội dung cho: trác, sước
